Kế hoạch kinh doanh & Trình cổ đông
Tối ưu hóa công suất mặt bằng 209.7m² tại khu vực trung tâm Bình Dương. Khai thác hai dòng doanh thu độc lập ca sáng và ca tối, khống chế Cost nguyên liệu ở mức 30%.
🌅 CA SÁNG (06:00 - 10:00):
Cafe điểm tâm sáng nhanh, phục vụ tại chỗ & mang đi cho nhân viên văn phòng.
🌌 CA TỐI (14:00 - 24:00):
Không gian Bar/Lounge cao cấp, phục vụ rượu vang/cocktail, tiếp khách doanh nhân & chuyên gia nước ngoài.
Bảo đảm quy trình chuyển ca nhịp nhàng trong khung giờ chuẩn bị để thay đổi hoàn toàn diện mạo quán:
Mở cửa phục vụ cafe phin, bánh mì thịt, phở nóng nhanh gọn. Nhạc nhẹ buổi sáng, ánh sáng tự nhiên tràn ngập.
Đóng ca sáng, nhân viên thu dọn bàn ghế, kiểm kho quầy bếp sáng, chuyển giao nguyên liệu.
Bartender tối setup bar. Chuyển hệ đèn LED sang tone vàng trầm ấm, bật nhạc deep house/lofi. Bày trí quầy rượu kệ gỗ.
Mở cửa Bar/Lounge đón tiếp các đối tác kinh doanh, chuyên gia đến bàn việc và thưởng thức cocktail/vang cao cấp.
Đóng cửa, kiểm đếm két tiền mặt ca tối, khóa két và xuất báo cáo vận hành trong ngày.
| Nhóm Sản Phẩm | Giá Bán | Cost Nguyên Liệu (30%) |
|---|---|---|
| Cà phê truyền thống | 35.000đ | 10.500đ |
| Phở điểm tâm sáng | 55.000đ | 16.500đ |
| Cocktail nghệ thuật | 280.000đ | 84.000đ |
| Rượu vang đỏ (ly) | 190.000đ | 57.000đ |
| Whisky (Chai ký gửi) | 4.000.000đ | 1.200.000đ |
Tổng ngân sách chuẩn bị đầu tư cải tạo mặt bằng và trang trí nội thất của dự án:
| Hạng Mục CAPEX | Ngân Sách (VND) | Tỷ Lệ |
|---|---|---|
| Phí chuyển nhượng quyền thuê | 1.400.000.000đ | 30,6% |
| Thiết kế & Thi công nội ngoại thất | 2.600.000.000đ | 57,0% |
| Tiền thuê nhà trong 2 tháng thi công | 216.000.000đ | 4,7% |
| Nguyên liệu, dụng cụ F&B ban đầu | 200.000.000đ | 4,4% |
| Rượu Whisky, cigar trưng bày kệ bar | 100.000.000đ | 2,2% |
| Hệ thống phần mềm POS bán hàng | 10.000.000đ | 0,2% |
| Tổng CAPEX Giải Ngân | 4.526.000.000đ | 100% |
| Hạng Mục Định Phí Cố Định | Chi Phí / Tháng (VND) |
|---|---|
| Mặt bằng (209,7 m²) | 108.000.000đ |
| Lương nhân sự (8 nhân sự chính) | 71.000.000đ |
| Hóa đơn điện, nước, internet quán | 20.000.000đ |
| Khí gas đun nấu quầy bếp | 4.000.000đ |
| Sửa chữa, bảo trì máy móc phát sinh | 3.000.000đ |
| Đổ rác thải và phí vệ sinh dịch vụ | 600.000đ |
| Tổng Định Phí Cố Định (OPEX cố định) | 206.600.000đ |
Công suất tối đa (100% lấp đầy 76 ghế): Ca sáng đạt 3.8M/ngày, Ca tối đạt 30.4M/ngày. Tổng doanh thu 100% đạt 34.2M/ngày (~1,026 tỷ/tháng).
| Kịch bản Công suất | Doanh thu / Ngày | Doanh thu / Tháng | Cost Nguyên Liệu (30%) | Định Phí Cố Định (OPEX) | Lợi Nhuận Ròng / Tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| 40% Công suất | 13.680.000đ | 410.400.000đ | 123.120.000đ | 206.600.000đ | 80.680.000đ |
| 60% Công suất (Kỳ vọng) | 20.520.000đ | 615.600.000đ | 184.680.000đ | 206.600.000đ | 224.320.000đ |
| 80% Công suất | 27.360.000đ | 820.800.000đ | 246.240.000đ | 206.600.000đ | 367.960.000đ |
| 100% Công suất tối đa | 34.200.000đ | 1.026.000.000đ | 307.800.000đ | 206.600.000đ | 511.600.000đ |
Doanh Thu Hòa Vốn: ~295.140.000đ / tháng
Tại điểm này, doanh thu thu về sau khi khấu trừ 30% Cost nguyên vật liệu vừa đủ để trang trải toàn bộ định phí cố định (206,6 triệu đồng hằng tháng). Mức doanh thu này chỉ yêu cầu tương đương khoảng **28,8% công suất lấp đầy** của quán mỗi ngày.
Mức 60% công suất: ~20.4 tháng hoàn vốn
Với tổng vốn đầu tư ban đầu CAPEX giải ngân là **4,566 tỷ VND**, thời gian thu hồi vốn dự kiến tương ứng với công suất thực tế:
Khảo sát thiết kế & Thi công phần thô: Hoàn thiện 3D, xin cấp phép VSATTP/rượu/PCCC, thi công đi dây đường điện nước và quầy bar gỗ đá.
Thi côngHoàn thiện nội thất & Tuyển dụng đào tạo: Lắp đặt âm thanh LED vàng lounge, tuyển dụng 8 nhân viên chính thức và chạy Soft Opening ca sáng/tối.
Chuẩn bị mở cửaKhai trương Grand Opening: Hoạt động 100% công suất phục vụ, kích hoạt Whisky ký gửi cho khách VIP và báo cáo tài chính hàng tháng.
Vận hành chính thứcThông qua đề án chuyển đổi và ký duyệt phê duyệt giải ngân nguồn vốn đầu tư ban đầu 4,56 tỷ VND để khởi động dự án.